TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

musty

UK/ˈmʌsti/ giọng máy của trình duyệt US/ˈmʌsti/ giọng người thật

musty nghĩa là mốc, có mùi mốc.

Nghĩa của musty

Tính từ

  1. Mốc, có mùi mốc.
    • musty bookssách mốc meo
    • a musty room gian phòng ẩm mốccũ kỹ, già nua, lạc hậu, không hợp thời
    • musty ideastư tưởng cũ kỹ

Dạng từ của musty

So sánh hơnmustier
So sánh nhấtmustiest
Ngôi thứ ba số ítmusties
Hiện tại phân từ (-ing)mustying
Quá khứ phân từmustied
Quá khứmustied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với musty

Đồng nghĩa

Họ từ của musty

Câu hỏi thường gặp

musty nghĩa là gì?

musty (tính từ) nghĩa là mốc, có mùi mốc.

musty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của musty: giọng Anh (UK) /ˈmʌsti/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌsti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: SneverdleSnavis, Wikimedia Commons, Public domain. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.