mutable
UK/ˈmjuːtəbəl/
US/ˈmjuːtəbəl/
giọng máy của trình duyệt
mutable nghĩa là có thể đổi, có thể biến đổi, không bền, không kiên định.
Nghĩa của mutable
Tính từ
- Có thể đổi, có thể biến đổi.
- Không bền, không kiên định, hay thay đổi.
Dạng từ của mutable
| So sánh hơn | more mutable |
| So sánh nhất | most mutable |
| Số nhiều | mutables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mutable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mutable
Câu hỏi thường gặp
mutable nghĩa là gì?
mutable (tính từ) nghĩa là có thể đổi, có thể biến đổi, không bền, không kiên định.
mutable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mutable: giọng Anh (UK) /ˈmjuːtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmjuːtəbəl/.