mutate
UK/mjuːˈteɪt/
US/ˈmju.teɪt/
giọng máy của trình duyệt
mutate nghĩa là làm cho, umlau hoá, biến âm sắc, đột biến.
Nghĩa của mutate
Ngoại động từ
- Làm cho... bị biến âm sắc/bị umlau hoá.
- Làm cho... thay đổi/biến đổi.
Nội động từ
- Umlau hoá.
- Biến âm sắc.
- Thay đổi, biến đổi.
Dạng từ của mutate
| Ngôi thứ ba số ít | mutates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mutating |
| Quá khứ phân từ | mutated |
| Quá khứ | mutated |
Họ từ của mutate
Câu hỏi thường gặp
mutate nghĩa là gì?
mutate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho, umlau hoá, biến âm sắc, đột biến.
mutate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mutate: giọng Anh (UK) /mjuːˈteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmju.teɪt/.