TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mutate

UK/mjuːˈteɪt/ US/ˈmju.teɪt/ giọng máy của trình duyệt

mutate nghĩa là làm cho, umlau hoá, biến âm sắc, đột biến.

Nghĩa của mutate

Ngoại động từ

  1. Làm cho... bị biến âm sắc/bị umlau hoá.
  2. Làm cho... thay đổi/biến đổi.

Nội động từ

  1. Umlau hoá.
  2. Biến âm sắc.
  3. Thay đổi, biến đổi.

Dạng từ của mutate

Ngôi thứ ba số ítmutates
Hiện tại phân từ (-ing)mutating
Quá khứ phân từmutated
Quá khứmutated

Họ từ của mutate

Câu hỏi thường gặp

mutate nghĩa là gì?

mutate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho, umlau hoá, biến âm sắc, đột biến.

mutate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mutate: giọng Anh (UK) /mjuːˈteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmju.teɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.