TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mutation

UK/mjuˈteɪʃən/ US/mjuˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

mutation nghĩa là sự thay đổi, sự biến đổi, sự hoán chuyển, đột biến.

Nghĩa của mutation

Danh từ

  1. Sự thay đổi, sự biến đổi.
  2. Sự điều động đổi lẫn nhau, sự hoán chuyển.
  3. Sinh vật học Đột biến.
  4. Ngôn ngữ học Sự biến đổi âm (của một từ).

Dạng từ của mutation

Số nhiềumutations

Họ từ của mutation

Câu hỏi thường gặp

mutation nghĩa là gì?

mutation (danh từ) nghĩa là sự thay đổi, sự biến đổi, sự hoán chuyển, đột biến.

mutation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mutation: giọng Anh (UK) /mjuˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /mjuˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.