mutation
UK/mjuˈteɪʃən/
US/mjuˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
mutation nghĩa là sự thay đổi, sự biến đổi, sự hoán chuyển, đột biến.
Nghĩa của mutation
Danh từ
- Sự thay đổi, sự biến đổi.
- Sự điều động đổi lẫn nhau, sự hoán chuyển.
- Sinh vật học Đột biến.
- Ngôn ngữ học Sự biến đổi âm (của một từ).
Dạng từ của mutation
| Số nhiều | mutations |
Họ từ của mutation
Câu hỏi thường gặp
mutation nghĩa là gì?
mutation (danh từ) nghĩa là sự thay đổi, sự biến đổi, sự hoán chuyển, đột biến.
mutation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mutation: giọng Anh (UK) /mjuˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /mjuˈteɪʃən/.