TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mutant

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmjuːtənt/ US/ˈmju(t)n̩(t)/ giọng máy của trình duyệt

mutant nghĩa là Sinh vật bị đột biến gen.

Nghĩa của mutant

Danh từ

  1. Sinh vật bị đột biến gen.

Dạng từ của mutant

Số nhiềumutants

Họ từ của mutant

Câu hỏi thường gặp

mutant nghĩa là gì?

mutant (danh từ) nghĩa là Sinh vật bị đột biến gen.

mutant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mutant: giọng Anh (UK) /ˈmjuːtənt/, giọng Mỹ (US) /ˈmju(t)n̩(t)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.