TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mutineer

US/ˌmjuː.tᵊn.ˈɪr/ giọng máy của trình duyệt

mutineer nghĩa là người khởi loạn, người làm binh biến.

Nghĩa của mutineer

Danh từ

  1. Người nổi dậy chống đối, người khởi loạn, người làm binh biến.
    • mutineer sailorsnhững thuỷ thủ nổi loạn

Dạng từ của mutineer

Số nhiềumutineers
Ngôi thứ ba số ítmutineers
Hiện tại phân từ (-ing)mutineering
Quá khứ phân từmutineered
Quá khứmutineered

Câu hỏi thường gặp

mutineer nghĩa là gì?

mutineer (danh từ) nghĩa là người khởi loạn, người làm binh biến.

mutineer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mutineer: giọng Mỹ (US) /ˌmjuː.tᵊn.ˈɪr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.