mutinous
UK/ˈmjuːtɪnəs/
US/ˈmjuːtɪnəs/
giọng máy của trình duyệt
mutinous nghĩa là nổi dậy chống đối, nổi loạn.
Nghĩa của mutinous
Tính từ
- Nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến, làm loạn.
- mutinous sailorsnhững thuỷ thủ nổi loạn
Dạng từ của mutinous
| So sánh hơn | more mutinous |
| So sánh nhất | most mutinous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mutinous
Đồng nghĩa
Họ từ của mutinous
Câu hỏi thường gặp
mutinous nghĩa là gì?
mutinous (tính từ) nghĩa là nổi dậy chống đối, nổi loạn.
mutinous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mutinous: giọng Anh (UK) /ˈmjuːtɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈmjuːtɪnəs/.