TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mutualise

giọng máy của trình duyệt

mutualise nghĩa là làm thành của chung, trở thành của chung.

Nghĩa của mutualise

Ngoại động từ

  1. Làm thành của chung.
  2. Trở thành của chung.

Câu hỏi thường gặp

mutualise nghĩa là gì?

mutualise (ngoại động từ) nghĩa là làm thành của chung, trở thành của chung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.