TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muzziness

US/ˈmə.zi.nəs/ giọng máy của trình duyệt

muzziness nghĩa là sự mụ mẫm, sự ngây dại, sự say mèm.

Nghĩa của muzziness

Danh từ

  1. Sự mụ mẫm, sự ngây dại, sự trì độn.
  2. Sự say mèm.

Câu hỏi thường gặp

muzziness nghĩa là gì?

muzziness (danh từ) nghĩa là sự mụ mẫm, sự ngây dại, sự say mèm.

muzziness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muzziness: giọng Mỹ (US) /ˈmə.zi.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.