muzzle
UK/ˈmʌzəl/
US/ˈmʌzəl/
giọng máy của trình duyệt
muzzle nghĩa là mõm, rọ bịt mõm, bịt mõm, khoá mõm.
Nghĩa của muzzle
Danh từ
- Mõm (chó, cáo...).
- Rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa).
- Miệng súng, họng súng.
Ngoại động từ
- Bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...).
- Nghĩa bóng Cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng.
Dạng từ của muzzle
| Số nhiều | muzzles |
| Ngôi thứ ba số ít | muzzles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | muzzling |
| Quá khứ phân từ | muzzled |
| Quá khứ | muzzled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muzzle
Đồng nghĩa
Họ từ của muzzle
Câu hỏi thường gặp
muzzle nghĩa là gì?
muzzle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mõm, rọ bịt mõm, bịt mõm, khoá mõm.
muzzle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muzzle: giọng Anh (UK) /ˈmʌzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌzəl/.