TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muzzle

UK/ˈmʌzəl/ US/ˈmʌzəl/ giọng máy của trình duyệt

muzzle nghĩa là mõm, rọ bịt mõm, bịt mõm, khoá mõm.

Nghĩa của muzzle

Danh từ

  1. Mõm (chó, cáo...).
  2. Rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa).
  3. Miệng súng, họng súng.

Ngoại động từ

  1. Bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...).
  2. Nghĩa bóng Cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng.

Dạng từ của muzzle

Số nhiềumuzzles
Ngôi thứ ba số ítmuzzles
Hiện tại phân từ (-ing)muzzling
Quá khứ phân từmuzzled
Quá khứmuzzled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muzzle

Đồng nghĩa

Họ từ của muzzle

Câu hỏi thường gặp

muzzle nghĩa là gì?

muzzle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mõm, rọ bịt mõm, bịt mõm, khoá mõm.

muzzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muzzle: giọng Anh (UK) /ˈmʌzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.