myopic
UK/maɪˈɒpɪk/
US/maɪˈoʊpɪk/
giọng máy của trình duyệt
myopic nghĩa là cận thị, cận.
Nghĩa của myopic
Tính từ
- Cận thị.
Dạng từ của myopic
| So sánh hơn | more myopic |
| So sánh nhất | most myopic |
| Số nhiều | myopics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với myopic
Đồng nghĩa
Họ từ của myopic
Câu hỏi thường gặp
myopic nghĩa là gì?
myopic (tính từ) nghĩa là cận thị, cận.
myopic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myopic: giọng Anh (UK) /maɪˈɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /maɪˈoʊpɪk/.