TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

myopic

UK/maɪˈɒpɪk/ US/maɪˈoʊpɪk/ giọng máy của trình duyệt

myopic nghĩa là cận thị, cận.

Nghĩa của myopic

Tính từ

  1. Cận thị.

Dạng từ của myopic

So sánh hơnmore myopic
So sánh nhấtmost myopic
Số nhiềumyopics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với myopic

Đồng nghĩa

Họ từ của myopic

Câu hỏi thường gặp

myopic nghĩa là gì?

myopic (tính từ) nghĩa là cận thị, cận.

myopic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của myopic: giọng Anh (UK) /maɪˈɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /maɪˈoʊpɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.