short-sighted
giọng máy của trình duyệt
short-sighted nghĩa là cận thị, thiển cận.
Nghĩa của short-sighted
Tính từ
- Cận thị.
- Thiển cận.
Dạng từ của short-sighted
| So sánh hơn | more short-sighted |
| So sánh nhất | most short-sighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-sighted
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của short-sighted
Câu hỏi thường gặp
short-sighted nghĩa là gì?
short-sighted (tính từ) nghĩa là cận thị, thiển cận.