mysticize
giọng máy của trình duyệt
mysticize nghĩa là thần bí hoá, huyền bí hoá.
Nghĩa của mysticize
Ngoại động từ
- Thần bí hoá, huyền bí hoá.
Nội động từ
- Viết về những điều thần bí; nói về những vấn đề thần bí.
Dạng từ của mysticize
| Ngôi thứ ba số ít | mysticizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mysticizing |
| Quá khứ phân từ | mysticized |
| Quá khứ | mysticized |
Câu hỏi thường gặp
mysticize nghĩa là gì?
mysticize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thần bí hoá, huyền bí hoá.