TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mysticize

giọng máy của trình duyệt

mysticize nghĩa là thần bí hoá, huyền bí hoá.

Nghĩa của mysticize

Ngoại động từ

  1. Thần bí hoá, huyền bí hoá.

Nội động từ

  1. Viết về những điều thần bí; nói về những vấn đề thần bí.

Dạng từ của mysticize

Ngôi thứ ba số ítmysticizes
Hiện tại phân từ (-ing)mysticizing
Quá khứ phân từmysticized
Quá khứmysticized

Câu hỏi thường gặp

mysticize nghĩa là gì?

mysticize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thần bí hoá, huyền bí hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.