TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mystifier

giọng máy của trình duyệt

mystifier nghĩa là người làm bối rối, người làm hoang mang.

Nghĩa của mystifier

Danh từ

  1. Người làm bối rối, người làm hoang mang.
  2. Người làm ra vẻ bí ẩn, người làm ra vẻ khó hiểu.
  3. Người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm.

Dạng từ của mystifier

Số nhiềumystifiers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mystifier

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mystifier nghĩa là gì?

mystifier (danh từ) nghĩa là người làm bối rối, người làm hoang mang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.