TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mythical

UK/ˈmɪθɪkəl/ US/ˈmɪθɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

mythical nghĩa là thần thoại, hoang đường, tưởng tượng.

Nghĩa của mythical

Tính từ

  1. Thuộc Thần thoại.
  2. Hoang đường, tưởng tượng.

Dạng từ của mythical

So sánh hơnmore mythical
So sánh nhấtmost mythical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mythical

Đồng nghĩa

Họ từ của mythical

Câu hỏi thường gặp

mythical nghĩa là gì?

mythical (tính từ) nghĩa là thần thoại, hoang đường, tưởng tượng.

mythical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mythical: giọng Anh (UK) /ˈmɪθɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪθɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.