mythic
UK/ˈmɪθɪk/
US/ˈmɪθɪk/
giọng máy của trình duyệt
mythic nghĩa là tưởng tượng, hoang đường.
Nghĩa của mythic
Tính từ
- Tưởng tượng, hoang đường.
- Thuộc thần thoại.
Dạng từ của mythic
| So sánh hơn | more mythic |
| So sánh nhất | most mythic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mythic
Đồng nghĩa
Họ từ của mythic
Câu hỏi thường gặp
mythic nghĩa là gì?
mythic (tính từ) nghĩa là tưởng tượng, hoang đường.
mythic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mythic: giọng Anh (UK) /ˈmɪθɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪθɪk/.