TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mythicise

giọng máy của trình duyệt

mythicise nghĩa là Biến thành chuyện thần thoại, biến thành chuyện hoang đường; coi như là chuyện thần thoại, coi như là chuyện hoang đường.

Nghĩa của mythicise

Ngoại động từ

  1. Biến thành chuyện thần thoại, biến thành chuyện hoang đường; coi như là chuyện thần thoại, coi như là chuyện hoang đường.

Câu hỏi thường gặp

mythicise nghĩa là gì?

mythicise (ngoại động từ) nghĩa là Biến thành chuyện thần thoại, biến thành chuyện hoang đường; coi như là chuyện thần thoại, coi như là chuyện hoang đường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.