TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nabulous

giọng máy của trình duyệt

nabulous nghĩa là giống mây.

Nghĩa của nabulous

Tính từ

  1. Thuộc tinh văn.
  2. Dạng mây, giống mây.
  3. Mù mịt, không rõ ràng.

Câu hỏi thường gặp

nabulous nghĩa là gì?

nabulous (tính từ) nghĩa là giống mây.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.