nacreous
UK/ˈneɪ.kɹi.əs/
US/ˈneɪ.kɹi.əs/
giọng máy của trình duyệt
nacreous nghĩa là Lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ.
Nghĩa của nacreous
Tính từ
- Lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ.
Dạng từ của nacreous
| So sánh hơn | more nacreous |
| So sánh nhất | most nacreous |
Họ từ của nacreous
Câu hỏi thường gặp
nacreous nghĩa là gì?
nacreous (tính từ) nghĩa là Lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ.
nacreous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nacreous: giọng Anh (UK) /ˈneɪ.kɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.kɹi.əs/.