TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nacreous

UK/ˈneɪ.kɹi.əs/ US/ˈneɪ.kɹi.əs/ giọng máy của trình duyệt

nacreous nghĩa là Lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ.

Nghĩa của nacreous

Tính từ

  1. Lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ.

Dạng từ của nacreous

So sánh hơnmore nacreous
So sánh nhấtmost nacreous

Họ từ của nacreous

Câu hỏi thường gặp

nacreous nghĩa là gì?

nacreous (tính từ) nghĩa là Lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ.

nacreous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nacreous: giọng Anh (UK) /ˈneɪ.kɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.kɹi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.