nadiral
UK/ˈneɪ.dɪɹəl/
US/ˈneɪ.dɪɹəl/
giọng máy của trình duyệt
nadiral nghĩa là thiên đế, điểm thấp nhất.
Nghĩa của nadiral
Tính từ
- Thiên văn học (thuộc) thiên đế.
- Thuộc Điểm thấp nhất.
Câu hỏi thường gặp
nadiral nghĩa là gì?
nadiral (tính từ) nghĩa là thiên đế, điểm thấp nhất.
nadiral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nadiral: giọng Anh (UK) /ˈneɪ.dɪɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.dɪɹəl/.