TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nadir

UK/ˈneɪˌdɪə(ɹ)/ US/ˈneɪˌdɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

nadir nghĩa là thiên để, điểm thấp nhất, đất đen.

Nghĩa của nadir

Danh từ

  1. Thiên văn học Thiên để.
  2. Điểm thấp nhất, "đất đen".
    • his fortume was at its nadirvận nó gặp lúc bĩ nhất, vận nó xuống đến tận đất đen

Dạng từ của nadir

Số nhiềunadirs
Ngôi thứ ba số ítnadirs
Hiện tại phân từ (-ing)nadiring
Quá khứ phân từnadired
Quá khứnadired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nadir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của nadir

Câu hỏi thường gặp

nadir nghĩa là gì?

nadir (danh từ) nghĩa là thiên để, điểm thấp nhất, đất đen.

nadir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nadir: giọng Anh (UK) /ˈneɪˌdɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪˌdɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.