naevi
giọng máy của trình duyệt
naevi nghĩa là vết chàm.
Nghĩa của naevi
Danh từ
- Vết chàm (ở da).
Câu hỏi thường gặp
naevi nghĩa là gì?
naevi (danh từ) nghĩa là vết chàm.
naevi nghĩa là vết chàm.
naevi (danh từ) nghĩa là vết chàm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.