TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

NAFTA

UK/ˈnæftə/ US/ˈnæftə/ giọng máy của trình duyệt

NAFTA nghĩa là Hiệp định mậu dịch Tự do Bắc Mỹ.

Nghĩa của NAFTA

Danh từ riêng

  1. Hiệp định mậu dịch Tự do Bắc Mỹ

Câu hỏi thường gặp

NAFTA nghĩa là gì?

NAFTA (danh từ riêng) nghĩa là Hiệp định mậu dịch Tự do Bắc Mỹ.

NAFTA phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của NAFTA: giọng Anh (UK) /ˈnæftə/, giọng Mỹ (US) /ˈnæftə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.