naif
giọng máy của trình duyệt
naif nghĩa là (như) naive.
Nghĩa của naif
Tính từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) naive.
Câu hỏi thường gặp
naif nghĩa là gì?
naif (tính từ) nghĩa là (như) naive.
naif nghĩa là (như) naive.
naif (tính từ) nghĩa là (như) naive.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.