naiad
UK/ˈneɪæd/
US/ˈneɪæd/
giọng máy của trình duyệt
naiad nghĩa là rong từ.
Nghĩa của naiad
Danh từ
- Nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) water-nymph).
- Thực vật học Rong từ.
Dạng từ của naiad
| Số nhiều | naiads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naiad
Đồng nghĩa
Họ từ của naiad
Câu hỏi thường gặp
naiad nghĩa là gì?
naiad (danh từ) nghĩa là rong từ.
naiad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của naiad: giọng Anh (UK) /ˈneɪæd/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪæd/.