naively
UK/naɪˈivli/
US/naɪˈivli/
giọng máy của trình duyệt
naively nghĩa là ngây thơ, chất phác.
Nghĩa của naively
Phó từ
- Ngây thơ, chất phác.
Dạng từ của naively
| So sánh hơn | more naively |
| So sánh nhất | most naively |
Câu hỏi thường gặp
naively nghĩa là gì?
naively (phó từ) nghĩa là ngây thơ, chất phác.
naively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của naively: giọng Anh (UK) /naɪˈivli/, giọng Mỹ (US) /naɪˈivli/.