TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naively

UK/naɪˈivli/ US/naɪˈivli/ giọng máy của trình duyệt

naively nghĩa là ngây thơ, chất phác.

Nghĩa của naively

Phó từ

  1. Ngây thơ, chất phác.

Dạng từ của naively

So sánh hơnmore naively
So sánh nhấtmost naively

Câu hỏi thường gặp

naively nghĩa là gì?

naively (phó từ) nghĩa là ngây thơ, chất phác.

naively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naively: giọng Anh (UK) /naɪˈivli/, giọng Mỹ (US) /naɪˈivli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.