TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naivety

UK/nɑːˈiːvti/ US/nɑːˈiːvti/ giọng máy của trình duyệt

naivety nghĩa là tính ngây thơ, tính chất phác, tính ngờ nghệch, tính khờ khạo.

Nghĩa của naivety

Danh từ

  1. Tính ngây thơ, tính chất phác.
  2. Tính ngờ nghệch, tính khờ khạo.
  3. Lời nói ngây thơ, lời nói khờ khạo.

Dạng từ của naivety

Số nhiềunaiveties

Câu hỏi thường gặp

naivety nghĩa là gì?

naivety (danh từ) nghĩa là tính ngây thơ, tính chất phác, tính ngờ nghệch, tính khờ khạo.

naivety phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naivety: giọng Anh (UK) /nɑːˈiːvti/, giọng Mỹ (US) /nɑːˈiːvti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.