nake
UK/neɪk/
US/neɪk/
giọng máy của trình duyệt
nake nghĩa là lột trần trụi.
Nghĩa của nake
Ngoại động từ
- Scotland Lột trần trụi.
Dạng từ của nake
| Ngôi thứ ba số ít | nakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | naking |
| Quá khứ phân từ | naked |
| Quá khứ | naked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nake
Đồng nghĩa
Họ từ của nake
Câu ví dụ với nake
- A naked man fears no pickpocket. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi.
- There's nothing wrong with being naked in your own home! Không có gì sai khi trần truồng trong nhà của chính mình cả!
- They left me naked with my hands tied behind my back in the middle of the street. Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nake nghĩa là gì?
nake (ngoại động từ) nghĩa là lột trần trụi.
nake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nake: giọng Anh (UK) /neɪk/, giọng Mỹ (US) /neɪk/.