TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nake

UK/neɪk/ US/neɪk/ giọng máy của trình duyệt

nake nghĩa là lột trần trụi.

Nghĩa của nake

Ngoại động từ

  1. Scotland Lột trần trụi.

Dạng từ của nake

Ngôi thứ ba số ítnakes
Hiện tại phân từ (-ing)naking
Quá khứ phân từnaked
Quá khứnaked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nake

Đồng nghĩa

Họ từ của nake

Câu ví dụ với nake

  • A naked man fears no pickpocket. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi.
  • There's nothing wrong with being naked in your own home! Không có gì sai khi trần truồng trong nhà của chính mình cả!
  • They left me naked with my hands tied behind my back in the middle of the street. Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nake nghĩa là gì?

nake (ngoại động từ) nghĩa là lột trần trụi.

nake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nake: giọng Anh (UK) /neɪk/, giọng Mỹ (US) /neɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.