TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nam Đàn

giọng máy của trình duyệt

Nam Đàn nghĩa là nam đàn.

Nghĩa của Nam Đàn

Danh từ riêng

  1. Nam Đàn.
  2. Nam Đàn.

Câu hỏi thường gặp

Nam Đàn nghĩa là gì?

Nam Đàn (danh từ riêng) nghĩa là nam đàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.