TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nam Sách

UK/næmˈsæk/ US/næmˈsæk/ giọng máy của trình duyệt

Nam Sách nghĩa là nam sách.

Nghĩa của Nam Sách

Danh từ riêng

  1. Nam Sách.

Câu hỏi thường gặp

Nam Sách nghĩa là gì?

Nam Sách (danh từ riêng) nghĩa là nam sách.

Nam Sách phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Nam Sách: giọng Anh (UK) /næmˈsæk/, giọng Mỹ (US) /næmˈsæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.