TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

namby-pambyism

giọng máy của trình duyệt

namby-pambyism nghĩa là tính đa sầu, đa cảm.

Nghĩa của namby-pambyism

Danh từ

  1. Sự nhạt nhẽo vô duyên; sự màu mè điệu bộ.
  2. Tính đa sầu, đa cảm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với namby-pambyism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

namby-pambyism nghĩa là gì?

namby-pambyism (danh từ) nghĩa là tính đa sầu, đa cảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.