namesake
UK/ˈneɪmseɪk/
US/ˈneɪmseɪk/
giọng máy của trình duyệt
namesake nghĩa là người trùng tên, vật cùng tên.
Nghĩa của namesake
Danh từ
- Người trùng tên; vật cùng tên.
Dạng từ của namesake
| Số nhiều | namesakes |
| Ngôi thứ ba số ít | namesakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | namesaking |
| Quá khứ phân từ | namesaked |
| Quá khứ | namesaked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với namesake
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
namesake nghĩa là gì?
namesake (danh từ) nghĩa là người trùng tên, vật cùng tên.
namesake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của namesake: giọng Anh (UK) /ˈneɪmseɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪmseɪk/.