namely
UK/ˈneɪmli/
US/ˈneɪmli/
giọng máy của trình duyệt
namely nghĩa là là, ấy là.
Nghĩa của namely
Phó từ
- Là, ấy là.
Dạng từ của namely
| So sánh hơn | more namely |
| So sánh nhất | most namely |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với namely
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
namely nghĩa là gì?
namely (phó từ) nghĩa là là, ấy là.
namely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của namely: giọng Anh (UK) /ˈneɪmli/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪmli/.