TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

namespace

UK/ˈneɪmspeɪs/ US/ˈneɪmspeɪs/ giọng máy của trình duyệt

namespace nghĩa là không gian tên.

Nghĩa của namespace

Danh từ

  1. Máy tính Không gian tên.

Dạng từ của namespace

Số nhiềunamespaces
Ngôi thứ ba số ítnamespaces
Hiện tại phân từ (-ing)namespacing
Quá khứ phân từnamespaced
Quá khứnamespaced

Họ từ của namespace

Câu hỏi thường gặp

namespace nghĩa là gì?

namespace (danh từ) nghĩa là không gian tên.

namespace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của namespace: giọng Anh (UK) /ˈneɪmspeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪmspeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.