TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

namesis

giọng máy của trình duyệt

namesis nghĩa là thần nêmêxit, sự ứng báo.

Nghĩa của namesis

Danh từ

  1. Thần Nêmêxit.
  2. Số phận, sự ứng báo.
  3. Người đàn bà báo thù.
  4. Nữ thần báo thù (thần thoại Hy Lạp).

Câu hỏi thường gặp

namesis nghĩa là gì?

namesis (danh từ) nghĩa là thần nêmêxit, sự ứng báo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.