TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nance

US/ˈnænts/ giọng máy của trình duyệt

nance nghĩa là tình dục đồng giới.

Nghĩa của nance

Danh từ

  1. Người ẻo lả như đàn bà.
  2. Người tình dục đồng giới.

Tính từ

  1. Ẻo lả như đàn bà (đàn ông, con trai).
  2. Tình dục đồng giới.

Dạng từ của nance

Số nhiềuNances
Ngôi thứ ba số ítNances
Hiện tại phân từ (-ing)Nancing
Quá khứ phân từNanced
Quá khứNanced

Câu hỏi thường gặp

nance nghĩa là gì?

nance (danh từ, tính từ) nghĩa là tình dục đồng giới.

nance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nance: giọng Mỹ (US) /ˈnænts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.