nance
US/ˈnænts/
giọng máy của trình duyệt
nance nghĩa là tình dục đồng giới.
Nghĩa của nance
Danh từ
- Người ẻo lả như đàn bà.
- Người tình dục đồng giới.
Tính từ
- Ẻo lả như đàn bà (đàn ông, con trai).
- Tình dục đồng giới.
Dạng từ của nance
| Số nhiều | Nances |
| Ngôi thứ ba số ít | Nances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Nancing |
| Quá khứ phân từ | Nanced |
| Quá khứ | Nanced |
Câu hỏi thường gặp
nance nghĩa là gì?
nance (danh từ, tính từ) nghĩa là tình dục đồng giới.
nance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nance: giọng Mỹ (US) /ˈnænts/.