nancy
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnænsi/
US/ˈnænsi/
giọng máy của trình duyệt
nancy nghĩa là tình dục đồng giới.
Nghĩa của nancy
Danh từ
- Người ẻo lả như đàn bà.
- Người tình dục đồng giới.
Tính từ
- Ẻo lả như đàn bà (đàn ông, con trai).
- Tình dục đồng giới.
Dạng từ của nancy
| Số nhiều | nancies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nancy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với nancy
- Nancy cannot have read this book. Nancy không thể nhờ ai đó đọc quyên sách này.
- Nancy has a piano. Nancy có một chiếc đàn piano.
- Nancy Drew is one of the best-known girl detectives. Nancy Drew là một trong những nữ thám tử nổi tiếng nhất.
- Nancy will never go on a date with me. She's out of my league. Nancy sẽ không bao giờ hẹn hò với tôi. Cô ấy quá cao xa đối với tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nancy nghĩa là gì?
nancy (danh từ, tính từ) nghĩa là tình dục đồng giới.
nancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nancy: giọng Anh (UK) /ˈnænsi/, giọng Mỹ (US) /ˈnænsi/.