Nanchang
giọng máy của trình duyệt
Nanchang nghĩa là nam xương.
Nghĩa của Nanchang
Danh từ riêng
- Nam Xương.
Câu hỏi thường gặp
Nanchang nghĩa là gì?
Nanchang (danh từ riêng) nghĩa là nam xương.
Nanchang nghĩa là nam xương.
Nanchang (danh từ riêng) nghĩa là nam xương.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.