nanny
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnæni/
US/ˈnæni/
giọng máy của trình duyệt
nanny nghĩa là vú nuôi, nhũ mẫu, nhũ nương.
Nghĩa của nanny
Danh từ
- Vú nuôi.
- Như Nanny-goat.
Dạng từ của nanny
| Số nhiều | nannies |
| Ngôi thứ ba số ít | nannies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nannying |
| Quá khứ phân từ | nannied |
| Quá khứ | nannied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nanny
Đồng nghĩa
Họ từ của nanny
Câu hỏi thường gặp
nanny nghĩa là gì?
nanny (danh từ) nghĩa là vú nuôi, nhũ mẫu, nhũ nương.
nanny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nanny: giọng Anh (UK) /ˈnæni/, giọng Mỹ (US) /ˈnæni/.