TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nanny

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnæni/ US/ˈnæni/ giọng máy của trình duyệt

nanny nghĩa là vú nuôi, nhũ mẫu, nhũ nương.

Nghĩa của nanny

Danh từ

  1. Vú nuôi.
  2. Như Nanny-goat.

Dạng từ của nanny

Số nhiềunannies
Ngôi thứ ba số ítnannies
Hiện tại phân từ (-ing)nannying
Quá khứ phân từnannied
Quá khứnannied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nanny

Đồng nghĩa

Họ từ của nanny

Câu hỏi thường gặp

nanny nghĩa là gì?

nanny (danh từ) nghĩa là vú nuôi, nhũ mẫu, nhũ nương.

nanny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nanny: giọng Anh (UK) /ˈnæni/, giọng Mỹ (US) /ˈnæni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.