nano-
UK/ˈnænəʊ/
US/ˈnænoʊ/
giọng máy của trình duyệt
nano- nghĩa là na-nô.
Nghĩa của nano-
Tiền tố
- Trong hệ thống đơn vị SI và những hệ thống đo lường khác, nhân đơn vị chứa tiền tố này với 10-9. Kí hiệu: n
- Có nguồn gốc từ công nghệ nano.
Tính từ
- Liên quan đến hay là sản phẩm của công nghệ nano.
Dạng từ của nano-
| Số nhiều | nanos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nano-
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nano- nghĩa là gì?
nano- (tiền tố, tính từ) nghĩa là na-nô.
nano- phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nano-: giọng Anh (UK) /ˈnænəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈnænoʊ/.