TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nano-

UK/ˈnænəʊ/ US/ˈnænoʊ/ giọng máy của trình duyệt

nano- nghĩa là na-nô.

Nghĩa của nano-

Tiền tố

  1. Trong hệ thống đơn vị SI và những hệ thống đo lường khác, nhân đơn vị chứa tiền tố này với 10-9. Kí hiệu: n
  2. Có nguồn gốc từ công nghệ nano.

Tính từ

  1. Liên quan đến hay là sản phẩm của công nghệ nano.

Dạng từ của nano-

Số nhiềunanos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nano-

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nano- nghĩa là gì?

nano- (tiền tố, tính từ) nghĩa là na-nô.

nano- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nano-: giọng Anh (UK) /ˈnænəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈnænoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.