TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

napalm

UK/ˈneɪ.pɑːm/ US/ˈneɪ.pɑːm/ giọng máy của trình duyệt

napalm nghĩa là ném bom napan, bom napan, napan.

Nghĩa của napalm

Danh từ

  1. Quân sự Napan.
    • a napalm bombbom napan

Động từ

  1. Ném bom napan.

Dạng từ của napalm

Số nhiềunapalms
Ngôi thứ ba số ítnapalms
Hiện tại phân từ (-ing)napalming
Quá khứ phân từnapalmed
Quá khứnapalmed

Câu hỏi thường gặp

napalm nghĩa là gì?

napalm (danh từ, động từ) nghĩa là ném bom napan, bom napan, napan.

napalm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của napalm: giọng Anh (UK) /ˈneɪ.pɑːm/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.pɑːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.