TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nape

UK/neɪp/ US/neɪp/ giọng máy của trình duyệt

nape nghĩa là gáy, ót.

Nghĩa của nape

Danh từ

  1. Gáy ((thường) the nape of the neck).

Dạng từ của nape

Số nhiềunapes
Ngôi thứ ba số ítnapes
Hiện tại phân từ (-ing)naping
Quá khứ phân từnaped
Quá khứnaped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nape

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nape nghĩa là gì?

nape (danh từ) nghĩa là gáy, ót.

nape phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nape: giọng Anh (UK) /neɪp/, giọng Mỹ (US) /neɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.