nape
UK/neɪp/
US/neɪp/
giọng máy của trình duyệt
nape nghĩa là gáy, ót.
Nghĩa của nape
Danh từ
- Gáy ((thường) the nape of the neck).
Dạng từ của nape
| Số nhiều | napes |
| Ngôi thứ ba số ít | napes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | naping |
| Quá khứ phân từ | naped |
| Quá khứ | naped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nape
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nape nghĩa là gì?
nape (danh từ) nghĩa là gáy, ót.
nape phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nape: giọng Anh (UK) /neɪp/, giọng Mỹ (US) /neɪp/.