napery
US/ˈneɪ.pə.ri/
giọng máy của trình duyệt
napery nghĩa là khăn bàn, khăn ăn.
Nghĩa của napery
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (Ê-cốt) khăn bàn, khăn ăn.
Dạng từ của napery
| Số nhiều | naperies |
Câu hỏi thường gặp
napery nghĩa là gì?
napery (danh từ) nghĩa là khăn bàn, khăn ăn.
napery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của napery: giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.pə.ri/.