TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

napery

US/ˈneɪ.pə.ri/ giọng máy của trình duyệt

napery nghĩa là khăn bàn, khăn ăn.

Nghĩa của napery

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (Ê-cốt) khăn bàn, khăn ăn.

Dạng từ của napery

Số nhiềunaperies

Câu hỏi thường gặp

napery nghĩa là gì?

napery (danh từ) nghĩa là khăn bàn, khăn ăn.

napery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của napery: giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.pə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.