naphtha
UK/ˈnæfθə/
US/ˈnæfθə/
giọng máy của trình duyệt
naphtha nghĩa là dầu mỏ.
Nghĩa của naphtha
Danh từ
- Ligroin.
- Dầu mỏ.
Dạng từ của naphtha
| Số nhiều | naphthas |
Họ từ của naphtha
Câu hỏi thường gặp
naphtha nghĩa là gì?
naphtha (danh từ) nghĩa là dầu mỏ.
naphtha phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của naphtha: giọng Anh (UK) /ˈnæfθə/, giọng Mỹ (US) /ˈnæfθə/.