TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naphtha

UK/ˈnæfθə/ US/ˈnæfθə/ giọng máy của trình duyệt

naphtha nghĩa là dầu mỏ.

Nghĩa của naphtha

Danh từ

  1. Ligroin.
  2. Dầu mỏ.

Dạng từ của naphtha

Số nhiềunaphthas

Họ từ của naphtha

Câu hỏi thường gặp

naphtha nghĩa là gì?

naphtha (danh từ) nghĩa là dầu mỏ.

naphtha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naphtha: giọng Anh (UK) /ˈnæfθə/, giọng Mỹ (US) /ˈnæfθə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.