TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

napoleon

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/nəˈpəʊlɪən/ US/nəˈpoʊli.ən/ giọng máy của trình duyệt

napoleon nghĩa là đồng napôlêông, lối chơi bài napôlêông, nã phá luân, napôlêông.

Nghĩa của napoleon

Danh từ

  1. Sử học Đồng napôlêông (tiền vàng xưa của Pháp).
  2. Lối chơi bài napôlêông.

Dạng từ của napoleon

Số nhiềunapoleons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với napoleon

Đồng nghĩa

Họ từ của napoleon

Câu hỏi thường gặp

napoleon nghĩa là gì?

napoleon (danh từ) nghĩa là đồng napôlêông, lối chơi bài napôlêông, nã phá luân, napôlêông.

napoleon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của napoleon: giọng Anh (UK) /nəˈpəʊlɪən/, giọng Mỹ (US) /nəˈpoʊli.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.