napoleon
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/nəˈpəʊlɪən/
US/nəˈpoʊli.ən/
giọng máy của trình duyệt
napoleon nghĩa là đồng napôlêông, lối chơi bài napôlêông, nã phá luân, napôlêông.
Nghĩa của napoleon
Danh từ
- Sử học Đồng napôlêông (tiền vàng xưa của Pháp).
- Lối chơi bài napôlêông.
Dạng từ của napoleon
| Số nhiều | napoleons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với napoleon
Đồng nghĩa
Họ từ của napoleon
Câu hỏi thường gặp
napoleon nghĩa là gì?
napoleon (danh từ) nghĩa là đồng napôlêông, lối chơi bài napôlêông, nã phá luân, napôlêông.
napoleon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của napoleon: giọng Anh (UK) /nəˈpəʊlɪən/, giọng Mỹ (US) /nəˈpoʊli.ən/.