TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

napoo

giọng máy của trình duyệt

napoo nghĩa là tong rồi, tiêu rồi.

Nghĩa của napoo

Thán từ

  1. Quân sự (từ lóng) tong rồi!, tiêu rồi!, phăng teo rồi!

Dạng từ của napoo

Ngôi thứ ba số ítnapoos
Hiện tại phân từ (-ing)napooing
Quá khứ phân từnapooed
Quá khứnapooed

Câu hỏi thường gặp

napoo nghĩa là gì?

napoo (thán từ) nghĩa là tong rồi, tiêu rồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.