narcotic
UK/nɑːˈkɒtɪk/
US/nɑɹˈkɑtɪk/
giọng máy của trình duyệt
narcotic nghĩa là thuốc mê, gây mê, thuốc ngủ, ma túy.
Nghĩa của narcotic
Tính từ
- Làm mơ mơ màng màng.
- Thuộc Thuốc mê; gây mê.
- Thuộc Thuốc ngủ; gây ngủ.
Danh từ
- Thuốc mê; thuốc ngủ.
- Ma túy
- Using narcotics in any form is prohibited.Cấm sử dụng ma túy dưới mọi hình thức
Dạng từ của narcotic
| Số nhiều | narcotics |
| So sánh hơn | more narcotic |
| So sánh nhất | most narcotic |
Họ từ của narcotic
Câu hỏi thường gặp
narcotic nghĩa là gì?
narcotic (tính từ, danh từ) nghĩa là thuốc mê, gây mê, thuốc ngủ, ma túy.
narcotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narcotic: giọng Anh (UK) /nɑːˈkɒtɪk/, giọng Mỹ (US) /nɑɹˈkɑtɪk/.