TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

narcotic

UK/nɑːˈkɒtɪk/ US/nɑɹˈkɑtɪk/ giọng máy của trình duyệt

narcotic nghĩa là thuốc mê, gây mê, thuốc ngủ, ma túy.

Nghĩa của narcotic

Tính từ

  1. Làm mơ mơ màng màng.
  2. Thuộc Thuốc mê; gây mê.
  3. Thuộc Thuốc ngủ; gây ngủ.

Danh từ

  1. Thuốc mê; thuốc ngủ.
  2. Ma túy
    • Using narcotics in any form is prohibited.Cấm sử dụng ma túy dưới mọi hình thức

Dạng từ của narcotic

Số nhiềunarcotics
So sánh hơnmore narcotic
So sánh nhấtmost narcotic

Họ từ của narcotic

Câu hỏi thường gặp

narcotic nghĩa là gì?

narcotic (tính từ, danh từ) nghĩa là thuốc mê, gây mê, thuốc ngủ, ma túy.

narcotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của narcotic: giọng Anh (UK) /nɑːˈkɒtɪk/, giọng Mỹ (US) /nɑɹˈkɑtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.