TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

narcotize

UK/ˈnɑːkə.tʌɪz/ US/ˈnɑɹ.kəˌtaɪz/ giọng máy của trình duyệt

narcotize nghĩa là gây mê, cho uống thuốc ngủ, gây ngủ.

Nghĩa của narcotize

Ngoại động từ

  1. Gây mê.
  2. Cho uống thuốc ngủ; gây ngủ.

Dạng từ của narcotize

Ngôi thứ ba số ítnarcotizes
Hiện tại phân từ (-ing)narcotizing
Quá khứ phân từnarcotized
Quá khứnarcotized

Họ từ của narcotize

Câu hỏi thường gặp

narcotize nghĩa là gì?

narcotize (ngoại động từ) nghĩa là gây mê, cho uống thuốc ngủ, gây ngủ.

narcotize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của narcotize: giọng Anh (UK) /ˈnɑːkə.tʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑɹ.kəˌtaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.