narcotize
UK/ˈnɑːkə.tʌɪz/
US/ˈnɑɹ.kəˌtaɪz/
giọng máy của trình duyệt
narcotize nghĩa là gây mê, cho uống thuốc ngủ, gây ngủ.
Nghĩa của narcotize
Ngoại động từ
- Gây mê.
- Cho uống thuốc ngủ; gây ngủ.
Dạng từ của narcotize
| Ngôi thứ ba số ít | narcotizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | narcotizing |
| Quá khứ phân từ | narcotized |
| Quá khứ | narcotized |
Họ từ của narcotize
Câu hỏi thường gặp
narcotize nghĩa là gì?
narcotize (ngoại động từ) nghĩa là gây mê, cho uống thuốc ngủ, gây ngủ.
narcotize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narcotize: giọng Anh (UK) /ˈnɑːkə.tʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑɹ.kəˌtaɪz/.