TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

narcotization

giọng máy của trình duyệt

narcotization nghĩa là sự gây mê, sự gây ngủ.

Nghĩa của narcotization

Danh từ

  1. Sự gây mê.
  2. Sự cho uống thuốc ngủ; sự gây ngủ.

Dạng từ của narcotization

Số nhiềunarcotizations

Câu hỏi thường gặp

narcotization nghĩa là gì?

narcotization (danh từ) nghĩa là sự gây mê, sự gây ngủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.