TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

narrow-eyed

US/ˈnɛr.ˌoʊ.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

narrow-eyed nghĩa là thiển cận.

Nghĩa của narrow-eyed

Tính từ

  1. Thiển cận.

Câu hỏi thường gặp

narrow-eyed nghĩa là gì?

narrow-eyed (tính từ) nghĩa là thiển cận.

narrow-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của narrow-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈnɛr.ˌoʊ.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.